Sức mua tối đa = (Tiền mặt – Phí lưu ký – Nợ)/(1 + tỷ lệ tính phí max)
-Tỷ lệ tính phí max = Max(tỷ lệ phí maker, tỷ lệ phí taker)
-Làm tròn xuống đến hàng đơn vị
Ví dụ giao dịch TSMH
1. Sức mua & sức bán
Khách hàng Nguyen Van A có tài sản như sau ở các tiểu khoản:
- TK Quốc tế:
- Tiền mặt: 0 VND
- TSMH:
- 1.55 BTC
- 10.25 ETH
- TK Nội địa:
- Tiền mặt: 10,000,000 VND
- TSMH:
- 0.05 BTC
- 5.25 ETH
- 100 BNB
Trên tài khoản của KH ghi nhận:
- Phí lưu ký tháng: 100,000 VND
- Nợ: 0 VND
- Tiền mua chờ khớp: 20,000,000 VND
- KH có 50 BNB bán chờ khớp ở TK Nội địa
=> Thông tin của KH ở 2 tiểu khoản được ghi nhận như sau
| Sức mua | 0 VND | 9,900,000 VND |
| Sức bán BTC | 1.55 BTC | 0.05 BTC |
| Sức bán ETH | 10.25 ETH | 5.25 ETH |
| Sức bán BNB | 0 BNB | 50 BNB |
2. Giao dịch & phí GD
Khách hàng Nguyen Van A đang có lệnh mở BÁN BNB với các thông tin như sau:
- TK Nội địa
- Khối lượng GD: 50 BNB
- Giá đặt: 22,990,000 VND
- Khối lượng đã khớp: 0 BNB
Giả sử sàn có quy định:
- Thuế giao dịch: 0.1%
- Phí giao dịch với cặp BNB/VND:
- Maker: 0.05%
- Taker: 0.08%
Sau khi KH Nguyen Van A đặt lệnh, do không có lệnh đối ứng tương xứng nên lệnh này chưa được khớp ngay.
Sau đó KH Nguyen Thi B tiếp tục đặt lệnh MUA BNB với các thông tin như sau:
- TK Quốc tế
- Khối lượng GD: 30 BNB
- Giá đặt: 22,990,000 VND
Lệnh của KH Nguyen Van A được khớp với KH Nguyen Thi B với các thông tin:
- Khối lượng khớp: 30 BNB
- Giá khớp: 22,990,000 VND
=> Thông tin lệnh của 2 KH trên được cập nhật như sau
| Đối tượng | MakerDo A đặt lệnh trước | TakerDo B đặt lệnh sau |
| Loại lệnh | BÁN | MUA |
| Khối lượng còn chờ khớp | 20 BNB | 0 BNB |
| Khối lượng khớp | 30 BNB | 30 BNB |
| Giá trị khớp | 689,700,000 VND | 689,700,000 VND |
| Thuế | = 689,700,000 * 0.1% = 689,700 VND | 0 VNDGD Mua TSMH không phải chịu thuế |
| Phí GD | = 689,700,000 * 0.05% = 344,850 VND | = 689,700,000 * 0.08% = 551,760 VND |
Sau giao dịch, thông tin hạch toán ghi nhận như sau (hạch toán ngay lập tức):
| Tiểu khoản | Hạch toán | Nguyen Van A | Nguyen Thi B |
|---|---|---|---|
| TK Nội địa | Tăng | 688,665,450 VND | — |
| Giảm | 30 BNB | — | |
| TK Quốc tế | Tăng | — | 30 BNB |
| Giảm | — | 690,251,760 VND |